[}review.text{]
[}review.adminReply.text{]
Модератор
Một gói mỗi ngày trong bữa ăn
Phức hợp № 1 (viên nang màu vàng, 30 × 550 mg):
vitamin premix H33802/1 (vitamin A, D3, E, K1, B1, B2, B6, B12, C, nicotinamide, axit folic, axit pantothenic, biotin), taurin, coenzyme Q10, vitamin E, vitamin D3, axit folic.
Phức hợp № 2 (viên nang đỏ, 30 × 500 mg):
dầu hắc mai biển, hỗn hợp tocopherols (vitamin E tự nhiên), beta-carotene tự nhiên CaroCare®.
Có thể có dấu vết của ngũ cốc (gluten), đậu nành, mù tạt, vừng, cần tây, sữa, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và các chế phẩm từ chúng.
1 gói (2 viên nang) bao gồm:
| Thành phần hoạt tính | Hàm lượng, mg | % từ MTTPH* |
| Taurin | 213,5 | 53,4 |
| Vitamin A (retinol acetate) | 1,2 | 133** |
| Vitamin D3 (cholecalciferol) | 0,011 | 110** |
| Vitamin E (alpha-tocopherol acetate, hỗn hợp tocopherol (alpha, beta, gamma, delta tocopherol) | 43,5 | 290** |
| Vitamin K1 (phylloquinone) | 0,09 | 75 |
| Vitamin B1 (thiamine hydrochloride) | 1,75 | 117** |
| Vitamin B2 (riboflavin) | 1,83 | 102** |
| Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) | 2,25 | 112,5** |
| Vitamin B12 (cyanocobalamin) | 0,004 | 133,3** |
| Vitamin C (axit ascorbic) | 127 | 141** |
| Vitamin PP (nicotinamide) | 17,9 | 89,5 |
| Vitamin B9 (axit folic) | 0,56 | 140** |
| Vitamin B5 (canxi D-pantothenate) | 6,3 | 126** |
| Vitamin H (D-biotin) | 0,14 | 280** |
| Coenzyme Q10 | 19,6 | 65,3 |
| Beta-carotene | 6 | 120** |
* MTTTH – mức tiêu thụ thích hợp theo quy định vệ sinh dịch tễ.
** Không vượt quá mức tiêu thụ cho phép theo quy định về vệ sinh dịch tễ.