[}review.text{]
[}review.adminReply.text{]
Модератор
Uống 1 viên mỗi ngày trong bữa ăn. Dùng liên tục trong thời gian 1 tháng.
Premix vitamin H33802/1 (vitamin C, nicotinamide, vitamin E, axit pantothenic, vitamin B6, B2, B1, A, axit folic, biotin, vitamin K1, B12, D3), taurine, coenzyme Q10, vitamin E acetate, vitamin D3, axít folic.
Có thể có dấu vết cảu ngũ cốc (gluten), đậu nành, mù tạt, vừng, cần tây, sữa, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và các chế phẩm từ chúng.
1 viên nang bao gồm:
| Thành phần hoạt tính | Hàm lượng, mg | % từ MTTPH* |
| Taurin | 213,5 | 53,4 |
| Vitamin A (retinol acetate) | 1,2 | 133,3** |
| Vitamin B1 (thiamine hydrochloride) | 1,75 | 116,7** |
| Vitamin B2 (riboflavin) | 1,83 | 102** |
| Vitamin B5 (canxi pantothenate) | 6,3 | 126** |
| Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) | 2,25 | 112,5** |
| Vitamin B9 (axit folic) | 0,572 | 143** |
| Vitamin B12 (cyanocobalamin) | 0,004 | 133** |
| Vitamin C (axit ascorbic) | 127 | 141** |
| Vitamin D3 (cholecalciferol) | 0,01 | 107** |
| Vitamin E (alpha-tocopherol acetate) | 15 | 100** |
| Vitamin H (D-biotin) | 0,14 | 280** |
| Vitamin K1 (phylloquinone) | 0,086 | 71,7 |
| Vitamin PP (nicotinamide) | 17,9 | 89,3 |
| Coenzyme Q10 | 19,6 | 65,3 |
* MTTTH – mức tiêu thụ thích hợp theo quy định vệ sinh dịch tễ.
** Không vượt quá mức tiêu thụ cho phép theo quy định về vệ sinh dịch tễ.